YouTube2Text

Động từ N5 Minna no nihongo | Ví dụ chi tiết kèm giải thích — Transcript

by Tieng Nhat Daisuki · 4,799 words · 875 segments · language en · Watch on YouTube

Full transcript

  1. 0:00tiếng Nhật ski nghe là
  2. 0:03[âm nhạc]
  3. 0:09nhớ dậy thức
  4. 0:17dậy Mỗi ngày tôi thức dậy lúc 7
  5. 0:21gi chúng ta muốn nói chúng ta thức dậy
  6. 0:24lúc nào chúng ta sẽ lấy Giờ cộng với trợ
  7. 0:26từ nh cộng với cả okas trợ từ nh ở đây
  8. 0:30thường sẽ đi với cả các mốc thời gian có
  9. 0:31con số cụ thể như là giờ ngày tháng năm
  10. 0:35mốc thời gian có con số cụ thể tức là
  11. 0:36ngày 11 này ngày 12 này hay là 9:00 10
  12. 0:39gi còn mốc thời gian mà không có con số
  13. 0:41cụ thể thì tức là những cái từ như là
  14. 0:43tuần trước tháng trước năm trước năm sau
  15. 0:46Tuy nhiên trong một số trường hợp thì
  16. 0:47Nhị vẫn đi với cả các từ chỉ mốc thời
  17. 0:49gian mà không có con số cụ thể trong
  18. 0:51trường hợp đấy các bạn phân vân không
  19. 0:52biết có nên cho lý vào hay không thì các
  20. 0:54bạn không cần cho ý vào cũng được các
  21. 0:56bạn nhá ví dụ Chúng ta muốn nói cái câu
  22. 0:58là năm sau tôi đi Nhật đúng đúng không
  23. 1:00Thì năm sau là một cái từ chỉ mốc thời
  24. 1:02gian không có con số cụ thể chúng ta
  25. 1:03không cần cho lý vào rất là đơn giản
  26. 1:05phải không
  27. 1:07nào
  28. 1:09nas
  29. 1:12nas
  30. 1:14ngủ
  31. 1:19kin hôm qua tôi đã ngủ lúc 10
  32. 1:22gi đây cũng là một câu mà chợ Tứ Nhị đi
  33. 1:25với cả một mốc thời gian có con số cụ
  34. 1:27thể các bạn nhớ nhá một mốc thời gian có
  35. 1:30con số cụ thể chúng ta sử dụng chợ từ
  36. 1:32Nhị để biểu thị chúng ta làm cái gì đó
  37. 1:34vào lúc nào vào khoảng thời gian
  38. 1:38nào
  39. 1:40hatas
  40. 1:43hatas làm
  41. 1:51việc mỗi ngày tôi làm việc từ 800 đến 5
  42. 1:55Gi trong câu này có sử dụng K và m đ
  43. 1:59kara là từ m là đến mỗi ngày tôi làm
  44. 2:03việc từ 8 gi đúng không Từ 8 Gi là
  45. 2:06hachiji k đến 5 gi đến 5 Gi là goji m đ
  46. 2:12k và m đ còn sử dụng trong rất nhiều các
  47. 2:14trường hợp khác mang nghĩa từ và đến từ
  48. 2:18khi nào đến khi nào hoặc là từ đâu đến
  49. 2:20đâu các bạn nhớ
  50. 2:23nhá
  51. 2:25yasim
  52. 2:28yasim nghỉ nghỉ
  53. 2:39ngơi buổi trưa tôi nghỉ từ 12 gi đến
  54. 2:431:30 câu này cũng sử dụng K và ma đ các
  55. 2:46bạn áp dụng luôn nhé K là từ ma đ là
  56. 2:57đến học
  57. 3:09mỗi tối tôi học tiếng Nhật từ 8 gi đến
  58. 3:1210
  59. 3:18gi xong kết
  60. 3:26thúc cuộc họp sẽ kết thúc lúc mấy giờ
  61. 3:31áp dụng luôn kiến thức của chợ từ Nhị đi
  62. 3:33với cả một mốc thời gian có con số cụ
  63. 3:34thể ví dụ chúng ta nói là cuộc họp sẽ
  64. 3:37kết thúc lúc 8 gi thì sẽ nói thế nào
  65. 3:42nào đúng không các bạn Các bạn nhớ
  66. 3:46nhá
  67. 3:48ikas
  68. 3:51ikas
  69. 3:58đi
  70. 4:00tôi đi Tokyo bằng tàu
  71. 4:02điện trong câu này xuất hiện hai trợ từ
  72. 4:05là trợ từ dệ và trợ từ ệ trợ từ dệ sẽ
  73. 4:08thể hiện là phương tiện đi lại chúng ta
  74. 4:09đi bằng gì chúng ta sử dụng trợ từ đệ
  75. 4:11Các bạn nhớ nhé Còn chúng ta đi đến đâu
  76. 4:13hay là về đâu cứ động từ di chuyển mà
  77. 4:16đến địa điểm nào đó chúng ta sẽ sử dụng
  78. 4:18trợ từ
  79. 4:20ê
  80. 4:22kimas
  81. 4:25kimas
  82. 4:28đến
  83. 4:33[âm nhạc]
  84. 4:34Tôi đã đến nhật vào tháng 10 năm
  85. 4:37nay trợ từ như mình đã nói trước cứ di
  86. 4:41chuyển đến địa điểm nào đó thì chúng ta
  87. 4:43sẽ sử dụng trợ
  88. 4:44từ K đúng không đã đến
  89. 4:55Nhật về trở
  90. 4:58về
  91. 5:04Năm sau tôi sẽ về
  92. 5:07nước động từ kimas cũng đi với cả trợ từ
  93. 5:10ấ kimas cũng là một động từ di chuyển
  94. 5:12đúng không di chuyển đến địa điểm nào đó
  95. 5:15chúng ta sử dụng trợ từ
  96. 5:24H
  97. 5:28ăn
  98. 5:33Sáng nay tôi đã ăn trứng và bánh
  99. 5:35mì mình Phân tích câu này để có sự kết
  100. 5:38nối với cả các bài trước nhá những thứ
  101. 5:40mà chúng ta đã học các bạn phải nghe bài
  102. 5:424 và bài 5 thì chúng ta sẽ hiểu hơn nhá
  103. 5:44câu này là
  104. 5:47kê kê xạ là sáng nay là một từ chỉ thời
  105. 5:51gian nhưng không có con số cụ thể đúng
  106. 5:53không nên là chúng ta không thêm lý vào
  107. 5:55thế còn Pang nh Pang là bánh mì nh cự là
  108. 5:59là thịt t dùng để nối hai danh từ chúng
  109. 6:02ta có thể dịch là và bánh mì và thịt
  110. 6:08rồi tôi đã ăn bánh mì và
  111. 6:13[âm nhạc]
  112. 6:17thịt
  113. 6:20[âm nhạc]
  114. 6:25uống Tôi uống cà phê ở quán giải
  115. 6:28khát
  116. 6:30kên đ đúng không Tức là ở quán giải khát
  117. 6:34chúng ta làm gì đó ở đâu chúng ta sử
  118. 6:35dụng trợ từ đ địa điểm cộng với cả đệ là
  119. 6:38làm cái gì đó ở đâu thế còn uống cái gì
  120. 6:41sử dụng trợ từ ô Ôn tập lại một tí nhá
  121. 6:44các bạn phải luôn luôn nhớ là làm gì đó
  122. 6:47ở địa điểm nào thì chúng ta sử dụng trợ
  123. 6:49từ D Còn di chuyển đến địa điểm nào thì
  124. 6:52chúng ta sử dụng trợ từ ế Chúng ta có ba
  125. 6:55động từ di chuyển mà đã học đúng không
  126. 6:56là động từ ikas là đi kimas là là đến và
  127. 7:00kimas là về di chuyển đến địa điểm nào
  128. 7:03đó sử dụng trợ từ làm gì đó ở địa điểm
  129. 7:06nào đó sử dụng trợ từ
  130. 7:10[âm nhạc]
  131. 7:15đệ
  132. 7:23hút anh ấy hút thuốc
  133. 7:28lá
  134. 7:31s anh ấy không hút thuốc
  135. 7:34lá động từ SAS đi với cả trợ từ ố Cứ hút
  136. 7:38cái gì là ô thế còn Su và suen su là hút
  137. 7:43còn su là không hút động từ bỏ má Sự
  138. 7:46thay ma sên vào thì sẽ là phủ định của
  139. 7:48động từ đấy các bạn
  140. 7:50nhé
  141. 7:53m
  142. 7:56m xem
  143. 7:58nhìn
  144. 8:05tôi đã xem phim ở phòng của bạn
  145. 8:08bè đó xem phim ở đâu xem phim ở phòng
  146. 8:11của bạn bè
  147. 8:13thino chúng ta cứ làm gì đó ở đâu sử
  148. 8:16dụng trợ từ đ còn xem cái gì sử dụng trợ
  149. 8:23từ
  150. 8:24[âm nhạc]
  151. 8:25K
  152. 8:26[âm nhạc]
  153. 8:28K
  154. 8:35nghe Nghe
  155. 8:38nhạc
  156. 8:41y
  157. 8:43yas
  158. 8:49đọc đọc
  159. 8:52sách
  160. 8:55kimas
  161. 8:57kimas viết
  162. 9:04vẽ vẽ
  163. 9:11tranh viết báo
  164. 9:20cáo
  165. 9:24mua
  166. 9:28Tam tôi đã mua trứng ở siêu
  167. 9:31thị đó làm cái gì đó ở đâu sử dụng trợ
  168. 9:35từ đệ mua trứng ở siêu thị mua cái gì
  169. 9:38thì lại sử dụng chợ từ
  170. 9:48ô chụp
  171. 9:56ảnh tôi chụp ảnh ở Việt Nam
  172. 10:07làm
  173. 10:14chơi tôi chơi game với bạn
  174. 10:17bè chơi game cùng với bạn bè đúng không
  175. 10:20làm cái gì đó cùng với ai chúng ta sử
  176. 10:26dụng chơi game cùng với bạn bè
  177. 10:31im
  178. 10:35im gặp gặp
  179. 10:43gỡ Hôm qua tôi đã gặp một người bạn ở
  180. 10:46nhà
  181. 10:47ga gặp ai thì chúng ta sử dụng chợ từ nh
  182. 10:51nha các bạn a đi với cả nh gặp bạn bè
  183. 10:55là thế còn gặp ở đâu nhỉ Làm gì đó ở đâu
  184. 10:58các bạn nhớ sử dụng trợ
  185. 11:03từ là tôi đã gặp bạn ở nhà ga đúng
  186. 11:10không
  187. 11:12kim
  188. 11:15kim
  189. 11:22cắt tôi cắt giấy bằng
  190. 11:25kéo chúng ta dùng công cụ gì thì chúng
  191. 11:28ta dùng Đệ có thể dịch là bằng ham c
  192. 11:32kimas cắt giấy bằng
  193. 11:35kéo
  194. 11:41okas
  195. 11:48gửi tôi gửi thư cho người
  196. 11:52yêu động từ okas này thì chúng ta gửi
  197. 11:55đến đâu hay là gửi cho ai thì chúng ta
  198. 11:57sử dụng trợ từ Nhí còn gửi cái gì thì là
  199. 12:00chợ từ
  200. 12:04emas
  201. 12:07agas cho
  202. 12:16tặng tôi tặng quà cho bạn
  203. 12:19bè cho hoặc tặng cho một đối tượng nào
  204. 12:22đó chúng ta sẽ sử dụng trợ từ Nhị còn
  205. 12:24cho tặng cái gì thì sẽ là trợ từ
  206. 12:28ô
  207. 12:40nhận tôi nhận quà từ bạn
  208. 12:44bè nhận từ ai đó Cái gì chúng ta cũng sử
  209. 12:47dụng chợ t Nhị các bạn nhé như trong câu
  210. 12:49này nhận quả từ bạn bè
  211. 12:53là đúng không nhận quả từ bạn
  212. 12:58bè
  213. 13:01kimas
  214. 13:03kimas cho vay cho
  215. 13:12mượn tôi cho Linh mượn
  216. 13:15tiền cho ai đó mượn chúng ta cũng sử
  217. 13:18dụng trợ từ nhị trong câu này chúng ta
  218. 13:20cho Linh mượn thì sẽ là lin nh mượn cái
  219. 13:23gì nh là tiền đúng
  220. 13:28không
  221. 13:33carim
  222. 13:36carim vay
  223. 13:44mượn tôi mượn sách của
  224. 13:47bạn mượn của ai chúng ta cũng sử dụng
  225. 13:50trợ từ nhị trong câu này chúng ta mượn
  226. 13:52của bạn bè đúng không Thì sẽ là thini
  227. 13:55mượn cái gì mượn sách h kimas
  228. 14:01tôi mượn sách của
  229. 14:10bạn
  230. 14:18dạy tôi dạy tiếng Nhật cho học
  231. 14:22sinh dạy cái gì đúng không dạy cái gì
  232. 14:24thì đương nhiên là ố
  233. 14:28rồi dạy tiếng Nhật Thế còn dạy cho ai
  234. 14:31dạy cho học sinh thì chúng ta dùng nh
  235. 14:33các bạn
  236. 14:36nhá Tôi dạy Tiếng Nhật cho học
  237. 14:39sinh
  238. 14:42nas
  239. 14:45nas học
  240. 14:49tập
  241. 14:53pias học piano tập
  242. 14:58piano
  243. 15:06gọi điện
  244. 15:13thoại tôi gọi điện thoại cho
  245. 15:16mẹ gọi điện thoại cho ai chúng ta cũng
  246. 15:19sử dụng chợ từ nhị trong câu
  247. 15:22này là gọi điện thoại cho mẹ đúng
  248. 15:27không
  249. 15:42biết tôi hiểu rõ tiếng
  250. 15:46Nhật hiểu hay là biết cái gì chúng ta sử
  251. 15:49dụng trợ từ gá cộng với cả oim các bạn
  252. 15:51nhé danh từ G ho kimas hiểu hoặc là biết
  253. 15:55cái gì
  254. 15:56đó aras
  255. 16:10có linh có chiếc ô tô xanh điệu có cái
  256. 16:14gì thì đi với chợ từ G danh từ
  257. 16:18gas gas có ô
  258. 16:27tô
  259. 16:30có ở tồn
  260. 16:39tại có con chó ở trong
  261. 16:41hộp nhị ở trong câu này để diễn đạt ở
  262. 16:45một cái địa điểm nào đó có tồn tại một
  263. 16:47cái gì đó hoặc là ai đó như câu này có
  264. 16:50con chó ở trong cái hộp đúng không Thì
  265. 16:52sẽ là H là ở trong hộp đúng không có cái
  266. 16:55gì nhở Có con
  267. 16:57chó
  268. 17:02có con chó ở trong cái
  269. 17:04[âm nhạc]
  270. 17:10hộp có tồn tại dùng cho đồ
  271. 17:20vật có chiếc chìa khóa ở trên
  272. 17:24bàn Lưu ý với các bạn nhé aras chúng ta
  273. 17:27sẽ dùng cho đồ vật là có gì đó ở đâu còn
  274. 17:29Imas chúng ta sẽ dùng cho người hoặc là
  275. 17:32động
  276. 17:34vật
  277. 17:36Imas
  278. 17:39Imas
  279. 17:46có tôi có hai người
  280. 17:49con có một cái lưu ý quan trọng này mình
  281. 17:51nghĩ là mình phải giải thích kỹ để các
  282. 17:53bạn không bị nhầm lẫn trong bài thi mất
  283. 17:54điểm không đang có đấy là số lượng từ nó
  284. 17:58sẽ đứng trước động từ và đứng sau chợ từ
  285. 18:01tức là như thế nào ở trong câu này kodom
  286. 18:03Futari Imas đúng không Futari là số
  287. 18:06lượng từ đúng không Thì nó đã đứng trước
  288. 18:08động từ và đứng sau trợ từ là chợ từ gá
  289. 18:11rất là nhiều bạn sẽ bị nhầm lẫn như thế
  290. 18:12này Đấy là Kodomo Futari gá Imas là sai
  291. 18:16hoàn toàn nhá Bởi vì sao sai nhỉ bởi vì
  292. 18:19Futari là số lượng từ mà nó lại đứng
  293. 18:21đằng trước trợ từ là trợ từ gá chứ không
  294. 18:23phải là đứng đằng trước động từ đúng
  295. 18:24không Thêm một cái ví dụ nữa cho dễ hiểu
  296. 18:26nhá ví dụ Chúng ta muốn nói là tôi mua
  297. 18:28ba quả táo thì sẽ là Ring Mị thì Mị là
  298. 18:34ba quả đúng không Nó đã đứng đằng trước
  299. 18:35C đứng đằng trước động từ và đứng đằng
  300. 18:38sau trợ từ là trợ tử nên câu này là đúng
  301. 18:41các bạn nhớ
  302. 18:43nhá Imas
  303. 18:47Imas
  304. 18:56ở ở trường tô có năm người
  305. 19:00Nhật Các bạn thấy đúng không Số lượng từ
  306. 19:02nó đứng trước động
  307. 19:15từ mất
  308. 19:27tốn Việt Nam đ đến Nhật bằng máy bay mất
  309. 19:29khoảng 5 tiếng chúng ta gặp lại K và ma
  310. 19:33đế này nghĩa là từ và đến K là từ ma đế
  311. 19:36là đến còn chúng ta đi bằng gì đi bằng
  312. 19:38máy bay đúng không Thì sẽ là hikoki đ đệ
  313. 19:41Ở đây chỉ phương tiện các bạn nhá Còn
  314. 19:43Tốn khoảng bao nhiêu thời gian thì sẽ
  315. 19:45lấy thời gian cộng với cả kakas đúng
  316. 19:51không k
  317. 19:53đj kimas là từ Việt Nam đến Nhật Bản Mất
  318. 19:58khoảng năm tiếng đúng không G ở đây là
  319. 20:00khoảng các bạn nhá ước chừng ước
  320. 20:06lượng
  321. 20:09yas
  322. 20:12nghỉ
  323. 20:17m tôi đã nghỉ làm ở công ty 3
  324. 20:27ngày
  325. 20:36chơi Tôi chơi với bạn bè ở công
  326. 20:45viên tôi đi Việt Nam
  327. 20:48chơi đi đâu đó để làm gì Chúng ta sẽ sử
  328. 20:51dụng nhas đi để chơi đúng không asob
  329. 20:55ikas động từ asob bỏ má sự
  330. 21:00thể hiện mục đích đi để làm
  331. 21:06gì
  332. 21:09oog
  333. 21:16Bơi tôi muốn bơi ở
  334. 21:19biển Tại Sao o yogas lại thành oog nh để
  335. 21:23chúng ta biểu thị chúng ta muốn làm một
  336. 21:25cái gì đó chúng ta chỉ việc lấy động từ
  337. 21:27bỏ MT sự và thêm T vào đằng sau Ví dụ ở
  338. 21:30trong câu này là muốn bơi đúng không
  339. 21:31động từ nguyên mẫu của bơi là oog bỏ m
  340. 21:34sự thêm tai thì sẽ là oog tà là tôi muốn
  341. 21:37bơi Thế còn muốn ăn thas sẽ thành
  342. 21:48th đón chào
  343. 21:53[âm nhạc]
  344. 21:57đón
  345. 21:59tôi đi sân bay đón
  346. 22:01bạn đây cũng là một câu sử dụng nh ikim
  347. 22:04để thể hiện mục đích của hành động đi
  348. 22:06trong câu này đi đón đúng không Thì sẽ
  349. 22:09là m bỏ m sự
  350. 22:13thêm đi đón ai nhở đi đón bạn đúng không
  351. 22:16Thì sẽ là Tom
  352. 22:18mimas nhưng mà đi đâu để đón bạn đi sân
  353. 22:21bay đúng không Thì
  354. 22:26là tôi đi sân bay để đón bạn
  355. 22:30B
  356. 22:36scas mệt mệt
  357. 22:45mỏi vì công việc vất vả quá Tôi mệt
  358. 22:51rồi
  359. 22:54[âm nhạc]
  360. 22:57kimas
  361. 22:59cưới kết
  362. 23:07hôn anh ấy tháng sau sẽ kết hôn với cô
  363. 23:12ấy kết hôn với ai chúng ta sẽ dùng tố
  364. 23:14các bạn
  365. 23:16nhé
  366. 23:19kimas
  367. 23:23kimas mua hàng mua
  368. 23:27sắm
  369. 23:32tôi mua sắm ở siêu
  370. 23:41thị ăn cơm dùng
  371. 23:50bữa tôi dùng bữa với bạn trai ở nhà hàng
  372. 23:54ở đây cái từ kesi chính là bạn trai các
  373. 23:56bạn nhé K là anh ấy K là bạn
  374. 24:03trai
  375. 24:05simas
  376. 24:08simas đi
  377. 24:16dạo tôi đi dạo một mình ở công
  378. 24:20viên đi dạo ở đâu thì sẽ sử dụng chợ từ
  379. 24:23ố ở đây đi dạo ở công viên đúng không
  380. 24:26Thì sẽ là coen sampo
  381. 24:46bật bật điều
  382. 24:55hòa nóng thế nhở bật điều hòa lên đi
  383. 25:01kim
  384. 25:04Kim
  385. 25:10T tắt
  386. 25:13điện
  387. 25:18akas
  388. 25:25m mở cửa
  389. 25:27sổ
  390. 25:32[âm nhạc]
  391. 25:39đóng đóng
  392. 25:43[âm nhạc]
  393. 25:48cửa vội gấp khẩn
  394. 25:52[âm nhạc]
  395. 25:57trương sắp muộn đến nơi rồi đấy khẩn
  396. 25:59trương
  397. 26:01lên động từ này rất hay sử dụng trong
  398. 26:03giao tiếp Nên là các bạn áp dụng luôn
  399. 26:04nhá chúng ta hay nói là Ui nhanh Nhanh
  400. 26:07lên khẩn trương lên đúng không sẽ nói là
  401. 26:11is
  402. 26:14magas
  403. 26:16magas
  404. 26:18rẽ
  405. 26:20quẹo shingo
  406. 26:24mimas rẽ phải ở đèn tín hiệu giao thông
  407. 26:30một lưu ý cũng rất là quan trọng luôn
  408. 26:31này Rẽ ở hướng nào Ví dụ như là hướng
  409. 26:34trái hay là hướng phải thì chúng ta dùng
  410. 26:36Ế còn Rẽ ở chỗ nào thì chúng ta dùng ô
  411. 26:40ví dụ trong câu này rẽ phải ở đèn tín
  412. 26:42hiệu giao thông đúng không Thì sẽ là
  413. 26:45shingo m magas là dễ phải ở đèn tín hiệu
  414. 26:50giao thông Nhớ đấy Rẽ trái hay là rẽ
  415. 26:53phải rẽ ở hướng nào chúng ta dùng Ế còn
  416. 26:56Rẽ ở chỗ nào thì nh nhất định phải là
  417. 27:00ô
  418. 27:02maas
  419. 27:06maas đợi
  420. 27:14chờ tôi chờ xoe buýt ở điểm rừng xoe
  421. 27:17buýt Chờ Ai Hay là chờ cái gì thì là ố
  422. 27:20các bạn nhá chờ xoe B đúng không B
  423. 27:23machas Thế còn chờ bạn bè tomodachi
  424. 27:27machas
  425. 27:30m
  426. 27:33m mang vác
  427. 27:40cầm mang vác hành
  428. 27:44lý
  429. 27:49th
  430. 27:57lấy tôi Lấy hành lý ở bưu
  431. 28:06điện giúp giúp
  432. 28:14đỡ tôi giúp bạn bè chuyển
  433. 28:17nhà giúp cái gì chúng ta dùng ố
  434. 28:21nhá là giúp chuyển
  435. 28:23[âm nhạc]
  436. 28:27nhà
  437. 28:30yas
  438. 28:32gọi
  439. 28:34ta
  440. 28:36yas gọi
  441. 28:39taxi
  442. 28:42hanas
  443. 28:45hanas nói
  444. 28:49chuyện
  445. 28:51hanas tôi nói chuyện bằng tiếng
  446. 28:56Nhật skas
  447. 29:00SK sử
  448. 29:03dụng
  449. 29:07SM sử dụng điện thoại thông
  450. 29:11[âm nhạc]
  451. 29:16minh rừng
  452. 29:20[âm nhạc]
  453. 29:24Đỗ tôi Đỗ ô tô ở bãi đỗ xe
  454. 29:34m trình cho
  455. 29:42xem tôi cho cảnh sát xem thẻ lưu
  456. 29:46chú cho ai đó xem thì chúng ta dùng n
  457. 29:49còn Cho xem cái gì thì là cho cảnh sát
  458. 29:52xem hộ chiếu đúng
  459. 29:57không
  460. 30:04dạy chỉ nói cho
  461. 30:13biết tôi nói cho bạn biết số điện
  462. 30:22thoại
  463. 30:26ngồi
  464. 30:30ngồi vào ghế
  465. 30:38sofa
  466. 30:44đứng hãy đứng ở đó
  467. 30:55đi vào quán giải khát
  468. 31:02k
  469. 31:06k ra khỏi quán giải khát Các bạn nhớ này
  470. 31:11vào thì là Nhị còn ra khỏi thì là ô vào
  471. 31:14quán giải khát đúng không vào
  472. 31:17nh
  473. 31:19K vào quán giải khát
  474. 31:22k ra khỏi quán giải
  475. 31:26khát
  476. 31:28primas
  477. 31:31freas
  478. 31:37rơi trời mưa mưa
  479. 31:46rơi trời tuyết tuyết
  480. 31:51rơi
  481. 31:53cimas
  482. 31:56cimas sao chép
  483. 32:05copy sao chép tài liệu copy tài
  484. 32:11liệu
  485. 32:14okas
  486. 32:17okas đặt
  487. 32:26để tôi để chìa khóa trên
  488. 32:35bàn làm chế tạo sản
  489. 32:44xuất tôi nấu món ăn Nhật
  490. 32:53Bản
  491. 32:56bán
  492. 33:02tôi bán rau cho khách
  493. 33:10hàng
  494. 33:18biết anh ấy biết lịch sử của Việt
  495. 33:22Nam có một lưu ý là động từ shas này
  496. 33:25chúng ta không chia sang thể quá khứ các
  497. 33:26bạn nhé không không nói thành SH hay là
  498. 33:30SH ví dụ chúng ta hỏi ai đó là bạn có
  499. 33:33biết cái chuyện đấy không
  500. 33:36son kể cả là chúng ta biết rồi trong quá
  501. 33:39khứ đúng không Nhưng chúng ta cũng sẽ
  502. 33:40không nói là SH hay là SH mà chúng ta
  503. 33:44nói là các bạn nhớ
  504. 33:53nhá sống sinh
  505. 33:56sống
  506. 34:01tôi sống ở Nhật
  507. 34:02Bản Chúng ta sống ở Nhật Bản thì chúng
  508. 34:05ta đang sống ở Nhật Bản đúng không để
  509. 34:07diễn tả một cái hành động đang diễn ra
  510. 34:09thì chúng ta chia sang thể teas thì sẽ
  511. 34:12dễ hiểu hơn thì câu này sẽ đổi
  512. 34:17thành
  513. 34:20K
  514. 34:23K nghiên
  515. 34:26cứu
  516. 34:33Tôi đang nghiên cứu về trí tuệ nhân
  517. 34:44tạo
  518. 34:51lên lên
  519. 34:53tàu trong các kỳ thi Tiếng Nhật rất hay
  520. 34:56ra những cái câu như thế này các bạn
  521. 34:57luôn luôn phải nhớ là lên phương tiện
  522. 34:59nào đó chúng ta dùng nị còn xuống phương
  523. 35:01tiện nào đó chúng ta dùng ố như trong
  524. 35:03câu này lên phương tiện đúng không
  525. 35:08nias
  526. 35:10orimas
  527. 35:13orimas
  528. 35:19xuống xuống
  529. 35:22tàu đây xuống phương tiện chúng ta dùng
  530. 35:25ố oras lên Ný xuống ố Các bạn nhớ
  531. 35:38nhá chuyển đổi chuyển đổi tấu xe các
  532. 35:41loại phương tiện đi
  533. 35:49lại tôi đổi tàu ở ga tiếp
  534. 35:52theo để các bạn nhớ hơn là nas cũng đi
  535. 35:56với cả chợ từ Nhị thì các bạn Hình dung
  536. 35:58là đổi Tàu thì mình cũng phải lên tàu
  537. 36:00đúng không lên thì đương nhiên mình lại
  538. 36:01đi với cả chợ từ
  539. 36:04nị abas
  540. 36:09abas
  541. 36:13tắm
  542. 36:16abim tắm vòi hoa
  543. 36:20sen
  544. 36:22emas
  545. 36:25emas cho vào bỏ vào nhét
  546. 36:34vào cho tiền vào
  547. 36:42ví lấy
  548. 36:50ra lấy tiền từ ví
  549. 36:56ra
  550. 37:00rút
  551. 37:07tiền tôi rút tiền ở cây
  552. 37:16atmas
  553. 37:22vào vào đại
  554. 37:26học
  555. 37:28de
  556. 37:30de
  557. 37:36da ra trường tốt nghiệp đại
  558. 37:39học cũng giống như là lên các phương
  559. 37:42tiện và xuống các phương tiện đúng không
  560. 37:43Thì là lên Ný xuống ố đúng không Thì là
  561. 37:46vào thì là Ný còn ra thì là ố đấy cũng
  562. 37:48tương tự như thế nên các bạn dễ hình
  563. 37:50dung đúng không là chúng ta cứ vào một
  564. 37:52cái chỗ nào đấy thì chúng ta sử dụng chợ
  565. 37:54từ Nhị còn chúng ta ra khỏi nó thì là ô
  566. 38:04oas Bấm
  567. 38:11nhấn Bấm nhấn
  568. 38:14nút
  569. 38:16n
  570. 38:26n
  571. 38:28tôi uống rượu cùng với bạn bè ở quán
  572. 38:37nhậu bắt
  573. 38:45đầu giáo viên bắt đầu tiết
  574. 38:55học tham quan Tiến tập tham quan với mục
  575. 38:58đích học
  576. 39:05tập tham quan sở
  577. 39:14thú gọi điện
  578. 39:21thoại tôi gọi điện thoại cho gia đình
  579. 39:24mỗi
  580. 39:26tối
  581. 39:30OB
  582. 39:33OB
  583. 39:41nhớ nhớ nhiều từ
  584. 39:50vựng
  585. 39:56quên
  586. 39:59tôi đã quên ví ở trên
  587. 40:07tàu làm mất đánh
  588. 40:15mất Tôi đã làm mất chìa
  589. 40:24khóa trả tiền
  590. 40:33tôi trả phí sinh hoạt điện nước ở cửa
  591. 40:35hàng tiện
  592. 40:42lợi Trả
  593. 40:50lại tôi trả sách cho thư
  594. 40:56viện
  595. 41:00ra
  596. 41:07ngoài hôm nay được nghỉ nên tôi ra ngoài
  597. 41:10mua
  598. 41:16sắm cởi cởi quần áo hay là cởi
  599. 41:23dày cởi
  600. 41:26dày
  601. 41:32không cần cởi giày cũng
  602. 41:41được mang
  603. 41:49đi Tôi mang theo máy ảnh đi du
  604. 41:56lịch
  605. 42:00mang
  606. 42:07đến tôi đã mang quà đến nhà
  607. 42:17bạn lo
  608. 42:24lắng tôi đang lo lắng về quả kỳ
  609. 42:35thias làm thêm tăng
  610. 42:45ca vì công việc vẫn chưa xong nên tôi
  611. 42:48tăng
  612. 42:56ca đi công
  613. 43:05tác tuần sau tôi sẽ đi công tác ở
  614. 43:12Tokyo
  615. 43:15nas
  616. 43:20uống uống
  617. 43:26thuốc
  618. 43:29haas
  619. 43:35vào và bốn
  620. 43:40[âm nhạc]
  621. 43:44tắm được có
  622. 43:51thể bé AK có thể nói tiếng
  623. 43:56Anh
  624. 44:01[âm nhạc]
  625. 44:08dửa rửa bát
  626. 44:10đĩa
  627. 44:14theas rửa
  628. 44:22tay chơi chơi nhạc
  629. 44:26cụ
  630. 44:32bạn có thể chơi guitar
  631. 44:34Không khi chúng ta nói về khả năng làm
  632. 44:37được một việc gì đó chúng ta chia động
  633. 44:38từ về thể ngắn cộng với
  634. 44:41cả ví dụ muốn nói là tôi có thể chơi
  635. 44:44gitar chơi gitar là gì
  636. 44:47nhở đúng không cộng với cả
  637. 44:52cô thì sẽ là tôi có thể chơi
  638. 44:56guitar
  639. 45:03hát hát
  640. 45:08hò
  641. 45:17HT sưu tầm thu
  642. 45:25gom s tầm T
  643. 45:35vứt vứt
  644. 45:42đi vứt rác vào thùng
  645. 45:51rác
  646. 45:55đổi
  647. 45:58đổi
  648. 46:06tiền đổi tiền Việt với tiền
  649. 46:17Nhật lái lái
  650. 46:22[âm nhạc]
  651. 46:24xe lái ô tô
  652. 46:33y đặt chỗ đặt
  653. 46:40trước đặt khách
  654. 46:44sạn
  655. 46:47[âm nhạc]
  656. 46:50n
  657. 46:55leo
  658. 46:57leo
  659. 47:00[âm nhạc]
  660. 47:05núi chọ ở lại qua
  661. 47:12đêm qua đêm ở khách
  662. 47:22sạn dọn dọn
  663. 47:25dẹp
  664. 47:30dọn dẹp
  665. 47:38phòng giặt giặt
  666. 47:46rũ anh ấy giật
  667. 47:49đồ
  668. 47:51nas
  669. 47:55nas trở thành trở
  670. 48:03nên tương lai tôi muốn trở thành bác
  671. 48:12sĩ cần thị thực
  672. 48:20Visa có cần túi bóng không
  673. 48:25ạ
  674. 48:28thị thực
  675. 48:36Visa tìm hiểu điều tra tra
  676. 48:45cứu tôi Tra từ vựng bằng từ
  677. 48:49điển nhiều bạn hay bị nhầm lẫn giữa động
  678. 48:52từ shas và sashas simas là tìm chúng ta
  679. 48:56đi tìm kiếm một cái thứ gì đấy Nó hữu
  680. 48:58hình hơn còn shas là chúng ta tra cứu
  681. 49:00tra cứu để làm gì Để lấy thông tin này
  682. 49:02để học này khi chúng ta tra Google này
  683. 49:05hay chúng ta tìm kiếm thông tin trên
  684. 49:06internet này hay chúng ta tra từ điển
  685. 49:08này để học đúng không để lấy thông tin
  686. 49:10thì chúng ta sử dụng động từ shir bemas
  687. 49:12các bạn
  688. 49:20nhé sửa chữa tu
  689. 49:23[âm nhạc]
  690. 49:25sửa
  691. 49:29sửa xe
  692. 49:38hơi
  693. 49:46nghĩ tôi nghĩ là ngày mai thời tiết
  694. 49:49đẹp T đi với cả để chúng ta biểu thị cái
  695. 49:54nội dung suy nghĩ của mình ở đằng trước
  696. 49:56T thì ch ta chia mọi thứ về thể ngắn các
  697. 49:57bạn nhé Tạm dịch t là là cũng được Tôi
  698. 50:00nghĩ là đúng không Tuy nhiên thì sau này
  699. 50:02chúng ta học cao lên chúng ta không nên
  700. 50:03dịch sang tiếng Việt như thế nhé Thử một
  701. 50:05ví dụ tiếp nhé chúng ta muốn nói với ai
  702. 50:07đó là tôi nghĩ là tiếng Việt Nam dễ
  703. 50:13[âm nhạc]
  704. 50:20mà
  705. 50:25nói
  706. 50:30Linh bảo là sẽ đến muộn một
  707. 50:32chút t đi về Imas chúng ta dùng để biểu
  708. 50:36thị nội dung phát ngôn cũng có thể dịch
  709. 50:38là
  710. 50:40là
  711. 50:43kimas
  712. 50:45kimas Thắng Chiến
  713. 50:54Thắng Tôi đã chơi game Thắng bạn
  714. 50:58mình chiến thắng ai đó hay chiến thắng
  715. 51:00cái gì chúng ta sử dụng trợ từ Nhị các
  716. 51:02bạn nhé nhas ở câu này là Min nh kimas
  717. 51:07là tôi thắng bạn
  718. 51:09Min
  719. 51:11makas
  720. 51:14makas
  721. 51:20thua không chịu thua cuộc
  722. 51:23đời thua ai hay là thua cái gì chúng ta
  723. 51:26cũng sử dụng trợ từ Nhị các bạn nhé như
  724. 51:28ở trong câu này là không chịu thua cuộc
  725. 51:30đời đúng không Thì là
  726. 51:36nhas
  727. 51:40adimas được tổ chức diễn
  728. 51:49ra lễ hội được tổ chức vào tháng n ở
  729. 51:55Tokyo
  730. 52:02giúp ích có
  731. 52:10í quển sách này giúp ích cho việc
  732. 52:14học giúp ích cho cái gì hay giúp ích cho
  733. 52:17việc gì chúng ta sử dụng trợ từ
  734. 52:21nh như ở trong câu này là quyển sách này
  735. 52:23giúp ích cho việc học đúng không
  736. 52:36chạy chuyển
  737. 52:43động đồng hồ chạy đồng hồ chuyển
  738. 52:53động bỏ
  739. 52:55thôi
  740. 53:01bỏ việc thôi
  741. 53:10việc chú ý cẩn
  742. 53:20thận du
  743. 53:25học
  744. 53:28tôi sẽ du học ở Nhật
  745. 53:32Bản
  746. 53:34kimas
  747. 53:37kimas
  748. 53:41mặc SH
  749. 53:44kimas mặc
  750. 53:47áo động từ kimas chúng ta nhớ là dùng để
  751. 53:50mặc các loại áo ví dụ như là áo len này
  752. 53:52Áo khoác này áo sơ mi này còn mặc quần
  753. 53:55chúng ta không sử dụng động từ
  754. 53:58nha
  755. 54:00hakas
  756. 54:03h đi mặc
  757. 54:11sỏ đi dày sỏ
  758. 54:18dày mặc
  759. 54:21quần đấy mặc quần chúng ta phải sử dụng
  760. 54:24động từ hakas còn mặc áo thì mới là
  761. 54:27kimas có một cái mẹo Nho Nhỏ thế này để
  762. 54:29các bạn tránh mất điểm trong bài kiểm
  763. 54:30tra đấy là chúng ta hãy dịch động từ hạ
  764. 54:32kimas là đi sỏ sỏ quần chúng ta có thể
  765. 54:36nói là sỏ quần mà đi dày đi tất đúng
  766. 54:39không nào ở địa phương các bạn thì mình
  767. 54:41không biết là có nói sỏ quần vào đi hay
  768. 54:43là không nhưng ở địa phương mình thì có
  769. 54:44nói thì mình xin lỗi các bạn nếu như mà
  770. 54:47cái từ xỏ quần nó không được phù hợp cho
  771. 54:48lắm Tuy nhiên Đây chỉ là một cái mẹo để
  772. 54:50chúng mình tránh mất điểm một cách không
  773. 54:51nắng có trong bài kiểm tra
  774. 54:55nhá
  775. 54:57cimas
  776. 55:07cimas đội
  777. 55:16mũ đeo
  778. 55:20kính
  779. 55:25nasas
  780. 55:27thắt cả
  781. 55:36vạt được sinh
  782. 55:43ra cô ấy được sinh ra ở
  783. 55:49Nhật
  784. 55:55kimim
  785. 56:04hỏi khi không biết cách đọc của chữ Hán
  786. 56:07tôi hỏi giáo
  787. 56:15viên xoay
  788. 56:25vặn Xoay cái núm này thì âm Thanh sẽ to
  789. 56:29lên ở trong câu này chúng ta thấy ma t
  790. 56:32đúng không động từ chia về thể ngắn cộng
  791. 56:34với cả Tộ nó biểu thị ý nghĩa là chúng
  792. 56:37ta cứ làm cái việc trước thì cái việc
  793. 56:39sau nó xảy ra là hiển nhiên như trong
  794. 56:41câu này cứ xoay cái núm này thì âm Thanh
  795. 56:43sẽ to
  796. 56:45lên
  797. 56:55maasim
  798. 57:04kéo kéo cái cần này là nước sẽ chảy
  799. 57:08ra câu này cũng vậy đúng không Cứ kéo
  800. 57:11cái cần này là nước sẽ chảy
  801. 57:23ra đổi
  802. 57:31đổi dự định đổi kế
  803. 57:35hoạch
  804. 57:37saim
  805. 57:41saim sờ
  806. 57:47chạm sờ vào cửa chạm vào
  807. 57:55cửa
  808. 57:58ra đi
  809. 58:06ra Bấm vào cái nút này thì tiền thừa sẽ
  810. 58:08chảy
  811. 58:16ra đi
  812. 58:23bộ đi bộ trên đường
  813. 58:31đi bộ lang
  814. 58:39thang qua đi qua băng
  815. 58:47qua đi qua cầu băng qua
  816. 58:55cầu
  817. 58:57rẽ
  818. 59:05quẹo rẽ phải ở đèn giao thông thứ hai ôn
  819. 59:10lại một chút này Rẽ ở đâu thì là ố còn
  820. 59:13rẽ hướng nào thì
  821. 59:18là đúng không rẽ phải ở đèn tín hiệu
  822. 59:21giao thông thứ hai thì tức là đến cái
  823. 59:23đèn giao thông thứ hai thì chúng ta dẽ
  824. 59:25phải ở chỗ
  825. 59:29đấy
  826. 59:31kemas
  827. 59:34kemas cho
  828. 59:41tôi anh Yamada đã cho tôi cái bánh
  829. 59:46ngọt các bạn phải nhớ Động từ kemas là
  830. 59:49cho mình cho tôi cho bản thân mình đấy
  831. 59:51còn chúng ta đã học động từ emas mang
  832. 59:53nghĩa là cho rồi đúng không Nhưng động
  833. 59:55từ emas nó lại không dùng cho bản thân
  834. 59:57mình ví dụ như câu này chúng ta nói là
  835. 1:00:00anh Yamada đã cho tôi cái bánh mà chúng
  836. 1:00:02ta sử dụng động từ emas là sai nhá
  837. 1:00:05Yamada swa Wat Shini kek agema là sai
  838. 1:00:10hoàn toàn nha động từ emas không thể sử
  839. 1:00:12dụng cho chính bản thân mình mà chúng ta
  840. 1:00:14phải nói là Yamada sanga kek kasta là
  841. 1:00:19anh Yamada đã cho tôi cái bánh người cho
  842. 1:00:22gã đồ vật cho ô cremas là ai đó cho mình
  843. 1:00:26cái gì Các bạn nhớ
  844. 1:00:34nhá Sửa sửa
  845. 1:00:42chữa tôi sửa chiếc laptop bị
  846. 1:00:50hỏng đưa đi Dẫn
  847. 1:00:54đi
  848. 1:00:59tôi dắt chó đi
  849. 1:01:08dạo đưa đến dẫn
  850. 1:01:15đến tôi dẫn bạn gái đến
  851. 1:01:24nhà tiễn đưa đi đưa
  852. 1:01:33tiễn Tôi tiễn bạn đến nhà
  853. 1:01:44ga giới
  854. 1:01:51thiệu Tôi giới thiệu bạn trai với Bố
  855. 1:01:54Mẹ
  856. 1:02:02hướng
  857. 1:02:09dẫn tôi hướng dẫn cửa hàng cho khách
  858. 1:02:20hàng trình bày giải
  859. 1:02:24thích
  860. 1:02:32tôi giải thích cách sử dụng chiếc điện
  861. 1:02:34thoại thông minh mới ra mắt cho khách
  862. 1:02:43hàng nghĩ suy
  863. 1:02:51nghĩ tôi suy nghĩ về việc đi du
  864. 1:02:54học
  865. 1:02:58skas
  866. 1:03:01skas đến
  867. 1:03:09nơi sau khi đến nhà ga hãy gọi điện cho
  868. 1:03:20tôi thêm tuổi có
  869. 1:03:24tuổi
  870. 1:03:27thim
  871. 1:03:30thim
  872. 1:03:35đủ có đủ tiền
  873. 1:03:41không chúc khán giả của tiếng Nhật dai
  874. 1:03:44có thật nhiều sức khỏe và luôn luôn hạnh
  875. 1:03:46phúc nha

About this transcript

This page contains the full transcript of Động từ N5 Minna no nihongo | Ví dụ chi tiết kèm giải thích by Tieng Nhat Daisuki, generated from the public captions YouTube serves with the video. The transcript has 4,799 words across 875 segments, with the original timestamps preserved so you can click any line to jump to that moment in the embedded player.

What you can do with it

Use the transcript to take notes, quote the speaker, build a study guide, generate a summary with ChatGPT or Claude via the YouTube Summary tool, or export it as a timed subtitle file with YouTube to SRT. You can also re-open it in the transcriber to translate the transcript into 100+ languages.

Free YouTube transcript tool

YouTube2Text is a free YouTube transcript generator — no signup, no daily limit. Paste any YouTube link and get the full transcript instantly, with timestamps, click-to-jump, translation to 100+ languages, AI prompts for ChatGPT, Claude, and Gemini, and exports to TXT, SRT, VTT, or Markdown.